chất khí

- d. Chất ở trạng thái có thể lan ra chứa đầy vật chứa, có thể tích và hình dạng hoàn toàn tuỳ thuộc vào vật chứa.


(cg. ga), trạng thái của vật chất trong đó các phân tử không thường xuyên tiếp xúc với nhau mà chuyển động hỗn loạn và chỉ tiếp xúc khi va chạm. CK không có hình dạng riêng mà chiếm hết thể tích của bình chứa. Trong nhiệt động học, phân biệt hai khái niệm: 1) Khí thực là CK có trong thực tế, các phân tử của nó đều có kích thước và giữa các phân tử có tương tác phân tử đáng kể. 2) Khí lí tưởng (mô hình lí tưởng của CK) là CK mà các phân tử được coi là các chất điểm và không tương tác với nhau trừ khi va chạm đàn hồi. Khí thực ở áp suất rất thấp (khí loãng) và nhiệt độ cao có thể xem như khí lí tưởng. Áp suất p, nhiệt độ tuyệt đối T và thể tích V của một mol khí lí tưởng liên hệ với nhau bằng phương trình trạng thái: pV = RT; trong đó R là hằng số khí lí tưởng, R = 8,3145 J/mol.K (ở đây K là đơn vị nhiệt độ Kenvin). Các trường hợp riêng của phương trình này là định luật Bôi - Mariôt, Gay - Luyxăc và Saclơ. Chuyển động hỗn loạn của các phân tử CK gọi là chuyển động nhiệt vì giữa động năng trung bình K của phân tử và nhiệt độ tuyệt đối T có hệ thức
k là hằng số Bônxơman. Xt. Nhiệt động học; Phương trình trạng thái; Bônxơman (Hằng số).


nd. Chất có thể lan ra đầy vật chứa, thể tích và hình dạng hoàn toàn tùy thuộc vật chứa.

chất khí

chất khí
  • noun
    • Gas

Lĩnh vực: điện lạnh
 gas
  • áp suất chất khí: gas pressure
  • chất khí còn sót: residual gas
  • chất khí không ngưng được: uncondensable gas
  • chuyển động của chất khí: gas motion
  • cơ học chất khí: gas mechanics
  • cung cấp chất khí: gas supply
  • dẫn điện bằng chất khí: gas conduction
  • định luật chất khí: gas law
  • đốt nóng bằng chất khí: gas heating
  • động lực học chất khí: gas dynamics
  • động lực học chất khí: gas kinetics
  • dòng chất khí: gas flow
  • hằng số chất khí: gas constant
  • hằng số chất khí chung: universal gas constant
  • hằng số định luật chất khí: universal gas constant
  • hệ thống tách chất khí: gas separation plant
  • hệ thống tách chất khí: gas separation system
  • iôn hóa chất khí: gas ionization
  • lọc chất khí: gas percolation
  • máy làm lạnh chất khí: gas cooling apparatus
  • nhiệt độ của chất khí: gas temperature
  • phép sắc kí chất khí: gas chromatography
  • phương trình chất khí: gas equation
  • sự giao thời của chất khí: transient gas flow period
  • sự phóng điện chất khí: gas discharge
  • tiết lưu chất khí: gas throttling
  • tốc độ chất khí: gas velocity
  • tỷ trọng kế chất khí: gas density gauge
  • xung động của chất khí: gas pulsation

  • chất không rắn chất khí
     working medium
    dẫn điện bằng chất khí
     gaseous conduction
    đo tỷ trọng chất khí
     aerometric
    đo tỷ trọng chất khí
     aerometry
    lỗ thông (chất lỏng hoặc chất khí trong máy)
     port
    lý thuyết động học chất khí
     kinetic theory of gases
    ống dẫn chất khí
     conduit
    pha chỉ có chất khí
     gaseous phase only
    pha chỉ có chất khí
     gas-only phase

     gas